I - CÁC THÔNG BÁO

Thông báo đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố và cấp cơ sở năm 2020

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố và cấp cơ sở năm 2020. Chi tiết xin xem Thông báo 10/TB-SKHCN ngày 10/02/2020 đính kèm

Thời hạn nộp đề xuất, đặt hàng: Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận đề xuất, đặt hàng thường xuyên, liên tục trong năm. Đối với các đề xuất, đặt hàng đợt 1 năm 2020, đề nghị các tổ chức, cá nhân gửi về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 31/3/2020 để tổng hợp, xin ý kiến các Hội đồng khoa học chuyên ngành.

Các biểu mẫu:

- Mẫu Phiếu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố.

- Mẫu Phiếu đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố.

- Mẫu Phiếu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.

- Mẫu Phiếu đề xuất thực hiện mô hình.

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Phòng Quản lý Khoa học, Sở Khoa học và Công nghệ, số điện thoại: 0236.3830215, email: qlkh-skhcn@danang.gov.vn

            

II - CÁC HƯỚNG DẪN, BIỂU MẪU PHỤC VỤ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

 

1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố:

      a) Đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố:

      Hiện nay, Sở Khoa học và Công nghệ đang có thông báo số 04/TB-SKHCN ngày 06/01/2021 về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố năm 2020 (Phụ lục chi tiết các nhiệm vụ tuyển chọn đính kèm theo thông báo). Hạn cuối cùng nhận hồ sơ tuyển chọn là 17 giờ 30 thứ sáu, ngày 26/02/2021

      Các biểu mẫu hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố:  

      - Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố (Mẫu B1-ĐĐKCT)

      - Tóm tắt hoạt động của tổ chức đăng ký chủ trì (Mẫu B2-TTHĐTC)

      - Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các thành viên thực hiện chính (Mẫu B3-LLKHCN)

      - Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức tham gia phối hợp thực hiện nhiệm vụ (Mẫu B4-GXNPH)

      - Thuyết minh nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ (Mẫu B5-TM KHCN)

      - Thuyết minh nhiệm vụ nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (Mẫu B6- TM KHXHNV)

      b) Mẫu hồ sơ kiểm tra định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN:

      - Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ (Mẫu 02_04/HD-SKHCN)

      - Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng kinh phí (Mẫu 03_04/HD-SKHCN)

      - Báo cáo chuyên đề (Mẫu 04_04/HD-SKHCN)

      c) Mẫu hồ sơ đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN:

      - Báo cáo kết quả tự đánh giá nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố (Mẫu 1_05/HD-KHCN)

      - Văn bản đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố (Mẫu 2_ 05/HD-KHCN)

      - Báo cáo tổng hợp (Mẫu 3a_05/HD-KHCN)

      - Báo cáo tóm tắt (Mẫu 3b_05/HD-KHCN) 

      - Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ (Mẫu 4_05/HD-KHCN) 

      - Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí và quyết toán (Mẫu 5_05/HD-KHCN) 

      - Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp thành phố (Sau khi nhiệm vụ được nghiệm thu) (Mẫu 11_05/HD-KHCN)

      - Hướng dẫn viết báo cáo tổng hợp và mẫu bìa báo cáo tổng hợp.

2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở:

     - Quyết định số 372/QĐ-SKHCN ngày 30/12/2017 của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.

     - Mẫu Phiếu đề xuất đề tài, dự án KH&CN (Mẫu CS01).

     - Mẫu Phiếu đề xuất mô hình ứng dụng (Mẫu CS02).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương đề tài KH&CN (Mẫu CS03).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương dự án SXTN (Mẫu CS04).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương mô hình ứng dụng (Mẫu CS05).

     - Mẫu Lý lịch khoa học của cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS06).

     - Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS07).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh đề tài KH&CN (Mẫu CS08).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh dự án SXTN (Mẫu CS09).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh mô hình ứng dụng (Mẫu CS10).

     - Mẫu Biên bản họp Hội đồng xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS11).

     - Mẫu Biên bản thẩm định nội dung, kinh phí nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS12).

     - Mẫu Quyết định phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS13).

     - Mẫu Quyết định phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS14).

     - Mẫu Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS15).

     - Mẫu Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS16).

     - Mẫu Báo cáo quyết toán nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS17).

     - Mẫu Báo cáo chuyên đề nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS18).

     - Mẫu Biên bản họp kiểm tra tiến độ nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS19).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết đề tài KH&CN (Mẫu CS20).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết dựa án SXTN (Mẫu CS21).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết mô hình ứng dụng (Mẫu CS22).

     - Mẫu Biên bản họp thẩm định hợp đồng nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS23).

     - Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS24).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài KH&CN (Mẫu CS25).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài KHXH&NV (Mẫu CS26).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu dự án SXTN (Mẫu CS27).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu mô hình ứng dụng (Mẫu CS28).

     - Mẫu Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS29).

     - Mẫu Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS30).

     - Mẫu Giải trình việc hoàn thiện Báo cáo tổng kết đề tài (Mẫu CS31).

     - Mẫu Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS32).

     - Mẫu Biên bản bàn giao sản phẩm nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS33).

     - Mẫu Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS34).

     - Mẫu Giấy chứng nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS35).

 

3. Đối với dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi:

Thông tư số 07/2016/TT-BKHCN ngày 22/4/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý Chương trình Nông thôn miền núi giai đoạn 2016-2025 kèm các biểu mẫu hướng dẫn:

   + Các biểu mẫu nộp hồ sơ và xác định nhiệm vụ (Phụ lục 1).

   + Các biểu mẫu xét duyệt thuyết minh dự án (Phụ lục 2).

   + Mẫu hợp đồng (Phụ lục 3).

   + Các biểu mẫu kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu (Phụ lục 4).

Thông tư số 348/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình Nông thôn miền núi giai đoạn 2016-2025.

 

4. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia:

Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (và các biểu mẫu hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo).

 

III - ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

 

1. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (cấp thành phố và cấp cơ sở):

Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước.

Phiếu mô tả công nghệ đối với nhiệm vụ KH&CN mà sản phẩm bao gồm quy trình công nghệ.

 

2. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước:

Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước.

 

3. Thủ tục Xác nhận đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước:

Phiếu đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước.

 

IV - VĂN BẢN THAM KHẢO

 

1. Quyết định số 5046/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt các Chương trình nghiên cứu khoa học thành phố Đà Nẵng (giai đoạn 2017-2025).

2. Quyết định số 2237/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt Chương trình nghiên cứu khoa học lý luận chính trị, tư tưởng và xã hội phục vụ phát triển kinh tế xã hội thành phố Đà Nẵng.

3. Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 11/7/2019 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

4. Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

5. Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

V - DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KH&CN THỰC HIỆN TỪ 1997 ĐẾN NAY


     1. Danh mục các đề tài KH&CN thực hiện trong giai đoạn 1997-2005.
     2. Danh mục các đề tài, dự án KH&CN thực hiện trong kế hoạch:
      - Năm 2005 (Theo Quyết định số 2906/QĐ-UB ngày 06 tháng 4 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2005 (đợt 02) (Theo Quyết định số 7888/QĐ-UB ngày 13 tháng 10 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng).
       - Năm 2006 (Theo Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng).
       - Năm 2007 (Theo Quyết định số 2927/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng) và Công văn số 2194/UBND-KTN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của UBND thành phố về việc bổ sung nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2007. 
      - Năm 2008 (Theo Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2008 (đợt 02) (Theo Quyết định số 6500/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng).
       - Năm 2009 (Theo Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng).
       - Năm 2010 (Theo Quyết định số 3532/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2010 (đợt 02) (Theo Quyết định số 8089/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng).

      - Năm 2011 (Theo Quyết định số 5287/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2011 (bổ sung) (Theo Quyết định số 6303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng). 

       - Năm 2012 (Theo Quyết định số 3703/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng).

       - Năm 2013 (Theo Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng).

       - Năm 2014 (Theo Quyết định số 8583/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng).

       - Năm 2016 đợt 1 (Theo Quyết định số 1227/QĐ-UB ngày 07/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2016 đợt 01).

       - Năm 2016 (đợt 2).

       - Năm 2017 (đợt 1)

       - Năm 2017 (đợt 2)

       - Năm 2018 (đợt 1)

       - Năm 2018 (đợt 2)

       - Năm 2018 (đợt 3)

       - Năm 2019 (đợt 1)

       - Năm 2019 (đợt 2)

       - Năm 2020

Tìm kiếm nâng cao >>









Đăng nhập