Đăng ký nhiệm vụ KH&CN
Author: Test Test Updated: 02/03/2017 Views: 2456

I - CÁC THÔNG BÁO

1. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2018 (đợt 1)

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2018 (đợt 1), bao gồm 3 đề tài sau:

      - Đề tài “Xây dựng bộ chỉ dẫn kỹ thuật cho hệ thống camera giám sát lỗi vi phạm giao thông”.

      - Đề tài “Xây dựng giải pháp Điện thoại Internet đến Tổng đài Dịch vụ công Đà Nẵng để hỗ trợ miễn phí điện thoại cho người dân”.

      - Đề tài “Xây dựng Mô hình kết nối các hệ thống camera trên địa bàn thành phố”.

(Chi tiết Thông báo xin xem tại đây. Yêu cầu cụ thể đối với các đề tài xin xem tại đây).

Thành phần hồ sơ:

    - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có).

    - Đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu 01).

    - Tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu 02).

    - Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm và các cá nhân tham gia chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Mẫu 03).

    - Văn bản xác nhận về sự tham gia của các tổ chức phối hợp nghiên cứu (Mẫu 04) (nếu có phối hợp nghiên cứu).

    - Thuyết minh đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ (Mẫu 05).

    - Văn bản cam kết ứng dụng kết quả nghiên cứu của các cơ quan có liên quan.

    - Văn bản pháp lý cam kết và giải trình khả năng huy động vốn từ các nguồn ngoài ngân sách nhà nước.

    - Báo giá tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu cần mua sắm để thực hiện đề tài (trong trường hợp thuyết minh đề tài có nội dung mua, thuê tài sản, trang thiết bị, nguyên vật liệu).

Nơi nhận hồ sơ: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng, tầng 22 Trung tâm Hành chính - Số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng (trực tiếp hoặc qua bưu điện).

Thời hạn cuối cùng nhận hồ sơ là 17 giờ 30, thứ Sáu ngày 04 tháng 5 năm 2018.

 

2. Thông báo đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2018 (đợt 2) và năm 2019

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2018 (đợt 2) và năm 2019. Chi tiết xin xem tại đây.

Thời hạn nộp đề xuất, đặt hàng: Thường xuyên, liên tục trong năm.

Các biểu mẫu:

- Mẫu Phiếu đề xuất nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố.

- Mẫu Phiếu đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố.

 

3. Thông báo đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi bắt đầu thực hiện từ năm 2019

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi bắt đầu thực hiện từ năm 2019. Chi tiết xin xem tại đây.

- Thành phần hồ sơ:

+ Thuyết minh dự án (bản dự thảo, chưa cần có phê duyệt của các cấp);

+ Tóm tắt hoạt động khoa học của Tổ chức chủ trì;

+ Lý lịch khoa học của Chủ nhiệm dự án;

+ Tóm tắt hoạt động khoa học của Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ;

+ Tài liệu chứng minh xuất xứ công nghệ theo quy định tại Khoản 4, Điều 6 Thông tư số 07/2016/TT-BKHCN.

- Số lượng hồ sơ: 08 bộ đối với mỗi đề xuất dự án.

- Hạn nộp hồ sơ: Trước ngày 01/3/2018.

Các biểu mẫu của thành phần hồ sơ nói trên xin tham khảo tại đây.

 

4. Thông báo xét khen thưởng trong hoạt động KH&CN thành phố Đà Nẵng năm 2018

Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xét khen thưởng trong hoạt động KH&CN thành phố Đà Nẵng năm 2018 (chi tiết xin xem tại đây). Đây là hoạt động xét khen thưởng được tổ chức thường niên theo quy định tại Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế khen thưởng trong hoạt động KH&CN thành phố Đà Nẵng.

- Tiêu chuẩn xét khen thưởng: Theo quy định tại Điều 6 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND.

- Hồ sơ xét khen thưởng: Theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 Quyết định 34/2015/QĐ-UBND.

- Địa điểm và thời hạn nộp hồ sơ: Hồ sơ xin gửi về Sở Khoa học và Công nghệ, tầng 22 Trung tâm hành chính, 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng trước ngày 30/6/2018.

Báo cáo thành tích của cá nhân đề nghị xét khen thưởng (Mẫu đính kèm).

- Mẫu tổng hợp các bài báo ISI (Mẫu đính kèm).

 

             II - CÁC HƯỚNG DẪN, BIỂU MẪU PHỤC VỤ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KH&CN

 

1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố:

     - Hướng dẫn số 02/HD-SKHCN ngày 09/8/2016 về việc Xác định nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước

     - Hướng dẫn số 03/HD-SKHCN ngày 09/8/2016 về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước

     - Hướng dẫn số 04/HD-SKHCN ngày 09/8/2016 về việc kiểm tra, đánh giá, điều chỉnh và chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước.

     

2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở:

     - Quyết định số 372/QĐ-SKHCN ngày 30/12/2017 của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở.

     - Mẫu Phiếu đề xuất đề tài, dự án KH&CN (Mẫu CS01).

     - Mẫu Phiếu đề xuất mô hình ứng dụng (Mẫu CS02).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương đề tài KH&CN (Mẫu CS03).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương dự án SXTN (Mẫu CS04).

     - Mẫu Thuyết minh đề cương mô hình ứng dụng (Mẫu CS05).

     - Mẫu Lý lịch khoa học của cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS06).

     - Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS07).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh đề tài KH&CN (Mẫu CS08).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh dự án SXTN (Mẫu CS09).

     - Mẫu Phiếu nhận xét thuyết minh mô hình ứng dụng (Mẫu CS10).

     - Mẫu Biên bản họp Hội đồng xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS11).

     - Mẫu Biên bản thẩm định nội dung, kinh phí nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS12).

     - Mẫu Quyết định phê duyệt thuyết minh và dự toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS13).

     - Mẫu Quyết định phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS14).

     - Mẫu Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS15).

     - Mẫu Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS16).

     - Mẫu Báo cáo quyết toán nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS17).

     - Mẫu Báo cáo chuyên đề nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS18).

     - Mẫu Biên bản họp kiểm tra tiến độ nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS19).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết đề tài KH&CN (Mẫu CS20).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết dựa án SXTN (Mẫu CS21).

     - Hướng dẫn viết Báo cáo tổng kết mô hình ứng dụng (Mẫu CS22).

     - Mẫu Biên bản họp thẩm định hợp đồng nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS23).

     - Mẫu Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS24).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài KH&CN (Mẫu CS25).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu đề tài KHXH&NV (Mẫu CS26).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu dự án SXTN (Mẫu CS27).

     - Mẫu Phiếu nhận xét nghiệm thu mô hình ứng dụng (Mẫu CS28).

     - Mẫu Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS29).

     - Mẫu Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS30).

     - Mẫu Giải trình việc hoàn thiện Báo cáo tổng kết đề tài (Mẫu CS31).

     - Mẫu Quyết định công nhận kết quả nghiên cứu nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS32).

     - Mẫu Biên bản bàn giao sản phẩm nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS33).

     - Mẫu Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS34).

     - Mẫu Giấy chứng nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (Mẫu CS35).

 

3. Đối với dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi:

- Thông tư số 07/2016/TT-BKHCN ngày 22/4/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý Chương trình Nông thôn miền núi giai đoạn 2016-2025 kèm các biểu mẫu hướng dẫn:

   + Các biểu mẫu nộp hồ sơ và xác định nhiệm vụ (Phụ lục 1).

   + Các biểu mẫu xét duyệt thuyết minh dự án (Phụ lục 2).

   + Mẫu hợp đồng (Phụ lục 3).

   + Các biểu mẫu kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu (Phụ lục 4).

- Thông tư số 348/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 Quy định quản lý tài chính thực hiện Chương trình Nông thôn miền núi giai đoạn 2016-2025.

 

4. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia:

- Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26/5/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước (và các biểu mẫu hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo).

 

III - ĐĂNG KÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

 

1. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước (cấp thành phố và cấp cơ sở):

- Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước.

- Phiếu mô tả công nghệ đối với nhiệm vụ KH&CN mà sản phẩm bao gồm quy trình công nghệ.

 

2. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước:

- Phiếu đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước.

 

3. Thủ tục Xác nhận đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước:

- Phiếu đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước.

 

IV - VĂN BẢN THAM KHẢO

 

1. Quyết định số 6211/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng đến năm 2020.

2. Quyết định số 29/2005/QĐ-UB ngày 03 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt chiến lược phát triển KH&CN thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 và năm 2015.

3. Quyết định số 4948/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Phê duyệt nội dung, mục tiêu các Chương trình khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

4. Quyết định số 39/2015/QĐ-UB ngày 21 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ KH&CN thành phố Đà Nẵng.

5. Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn TP Đà Nẵng.

6. Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND ngày 09/11/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế khen thưởng trong hoạt động KH&CN thành phố Đà Nẵng.

 

IV - DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ KH&CN THỰC HIỆN TỪ 1997 ĐẾN NAY


     1. Danh mục các đề tài KH&CN thực hiện trong giai đoạn 1997-2005.
     2. Danh mục các đề tài, dự án KH&CN thực hiện trong kế hoạch:
          - Năm 2005 (Theo Quyết định số 2906/QĐ-UB ngày 06 tháng 4 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2005 (đợt 02) (Theo Quyết định số 7888/QĐ-UB ngày 13 tháng 10 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng).
          - Năm 2006 (Theo Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng).
          - Năm 2007 (Theo Quyết định số 2927/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng) và Công văn số 2194/UBND-KTN ngày 07 tháng 5 năm 2007 của UBND thành phố về việc bổ sung nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2007. 
          - Năm 2008 (Theo Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2008 (đợt 02) (Theo Quyết định số 6500/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2008 của UBND thành phố Đà Nẵng).
          - Năm 2009 (Theo Quyết định số 2452/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng).
         - Năm 2010 (Theo Quyết định số 3532/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2010 (đợt 02) (Theo Quyết định số 8089/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2010 của UBND thành phố Đà Nẵng).

         - Năm 2011 (Theo Quyết định số 5287/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng) và năm 2011 (bổ sung) (Theo Quyết định số 6303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng). 

          - Năm 2012 (Theo Quyết định số 3703/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng).

          - Năm 2013 (Theo Quyết định số 2087/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng).

          - Năm 2014 (Theo Quyết định số 8583/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng).

         - Năm 2016 đợt 1 (Theo Quyết định số 1227/QĐ-UB ngày 07/3/2016 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố năm 2016 đợt 01).

          - Năm 2016 (đợt 2).

          - Năm 2017 (đợt 1)

          - Năm 2017 (đợt 2)

          - Năm 2018 (đợt 1)

 

 

Category:
Tìm kiếm nâng cao >>









Đăng nhập