Quy trình các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
Author: Đinh Tiên Hoàng Updated: 30/12/2020 Views: 94

Số TT

Mã TTHC

Quy trình ISO

Tải về

1

 

Quy trình kiểm soát tài liệu

SKH.01

2

 

Quy trình kiểm soát hồ sơ

SKH.02

3

 

Quy trình đánh giá nội bộ

SKH.03

4

 

Quy trình kiểm soát sự không phù hợp

SKH.04

5

 

Quy trình thực hiện hành động khắc phục

SKH.05

6

 

Quy trình tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông

SKH.52

7

 

Quy trình giải quyết khiếu nại

SKH.06

8

 

Quy trình giải quyết đơn trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ

SKH.07

9

 

Quy trình giải quyết tố cáo

SKH.08

10

 

Sổ tay chất lượng

SKH.09

11

 

Quy trình tiếp công dân

SKH.10

12

 

Quy trình tiến hành một cuộc thanh tra

SKH.11

Lĩnh vực khoa học và công nghệ

 

13

1.000393

Quy trình Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

SKH.12

14

2.000112

Quy trình Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

SKH.13

15

2.000079

Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

SKH.14

16

1.000764

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

SKH.16

17

2.001525

Quy trình Cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

SKH.17

Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ

 

18

2.001643

Quy trình Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

SKH.18

19

2.000058

Quy trình Đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

SKH.19

20

1.002935

Quy trình Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

SKH.20

21

1.000142

Quy trình Giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng ngân sách Nhà nước

SKH.21

22

1.004473

Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của thành phố

SKH.22

23

1.004467

Quy trình Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách Nhà nước

SKH.23

24

1.004460

Quy trình Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

SKH.24

25

1.001786

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.25

26

1.001747

Quy trình Cấp thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.26

27

1.001770

Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.27

28

1.001716

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.28

29

1.001677

Quy trình thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện/chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.29

30

1.001693

Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện/chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

SKH.30

31

1.005360

Quy trình Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

SKH.31

32

2.000228

Quy trình Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

SKH.32

33

2.002248

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

SKH.33

34

2.002249

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ

SKH.34

35

2.001179

Quy trình Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

SKH.35

36

2.001164

Quy trình Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

SKH.36

37

2.001148

Quy trình Mua sáng chế, sáng kiến

SKH.37

38

 

Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ theo Điều 8 Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND và khoản 6, khoản 7 Điều 1 Quyết định 26/2019/QĐ-UBND

SKH.50

39

 

Quy trình hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ theo Điều 9 Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND

SKH.51

Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân

 

40

2.002131

Quy trình Cấp giấy xác nhận khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

SKH.39

41

2.000086

Quy trình Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

SKH.40

42

2.000081

Quy trình Cấp gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

SKH.41

43

1.000184

Quy trình Cấp sửa đổi, cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

SKH.42

44

2.002254

Quy trình Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ

SKH.44

45

2.002252

Quy trình Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở

SKH.45

Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

 

46

1.003542

Quy trình Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

SKH.46

47

2.001483

Quy trình Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

SKH.47

48

TTHC Đặc thù

Quy trình Chấp thuận việc công nhận sáng kiến do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất - kỹ thuật của tác giả là người đứng đầu cơ sở công nhận sáng kiến

SKH.48

49

TTHC Đặc thù

Quy trình Công nhận sáng kiến có tác dụng, ảnh hưởng đối với thành phố Đà Nẵng

SKH.49

Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

50

2.002118

Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

 

51

2.001501

Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

 

52

2.001277

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ KH&CN ban hành

 

53

2.001268

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ KH&CN ban hành

 

54

2.001259

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

 

55

2.001239

Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

 

56

2.001208

Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

 

57

2.001100

Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

 

58

1.001392

Miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

 

59

1.000373

Cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

 

60

1.006851

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

61

2.002232

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

62

2.002231

Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa

 

63

2.001209

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

 

64

2.001207

Đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

 

65

2.000212

Công bố sử dụng dấu định lượng

 

66

1.000449

Điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

 

67

1.000438

Đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

 

Tìm kiếm nâng cao >>









Đăng nhập