Thống kê tình hình công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy sản phẩm hàng hóa
Người đăng tin: Trân Phạm Nam Trần Ngày đăng tin: 11/01/2018 Lượt xem: 13

Thực hiện nội dung Thông tư số 28/2012 ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành phố Đà Nẵng đã tiến hành tổng hợp tình hình hoạt động công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy từ ngày 01/01/2017 đến ngày 31/12/2017

Thống kê tình hình công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy sản phẩm hàng hóa năm 2017 tại Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thành phố Đà Nẵng theo bảng dưới đây.

Bảng tiếp nhận hồ sơ công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy năm 2017.

STT

Số tiếp nhận

Tên tổ chức, cá nhân công bố

Tên sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường

Tiêu chuẩn/ Quy chuẩn

Loại hình đánh giá

Ghi chú

Bên thứ nhất (tự đánh giá)

Bên thứ ba (tên tổ chức chứng nhận đã đăng ký/được chỉ định)

I

Công bố Hợp chuẩn

1

01-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ kỹ thuật Thảo Tân
, K112/2 Trường Chinh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Gạch bê tông tự chèn

TCVN 6476:1999

X

 

 

2

02-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần cao su Đà Nẵng, Lô G, đường Tạ Quang Bửu, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Lốp Ô tô Radial

EMARK ECE-R54

 

Tổ chức chứng nhận Tiêu chuẩn Châu Âu, số hiệu RDWC-ECA-03. Hiệu lực đến 04/7/2018

 

3

03-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, số 67 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Xi măng poóc lăng hỗn hợp thông dụng PCB30,nhãn hiệu FaifoCem

TCVN 6260:2009

 

Vietcert cấp, số hiệu 17.1334.01-HC5 hiệu lực đến 21/3/2020

 

4

04-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, số 67 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Xi măng poóc lăng hỗn hợp thông dụng PCB40, nhãn hiệu Faifo Cem

TCVN 6260:2009

 

Vietcert cấp, số hiệu 17.1334.01-HC5 hiệu lực đến 21/3/2020

 

5

05-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, số 67 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Xi măng pooc lăng hỗn hợp thông dụng PCB30, nhãn hiệu NHScement

TCVN 6260:2009

 

Vietcert cấp, số hiệu 17.1334.01-HC5 hiệu lực đến 21/3/2020

 

6

06-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, số 67 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Xi măng pooc lăng hỗn hợp thông dụng PCB40, nhãn hiệu NHScement

TCVN 6260:2009

 

Vietcert cấp, số hiệu 17.1334.01-HC5 hiệu lực đến 21/3/2020

 

7

07-17.HC/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Xi măng Ngũ Hành Sơn, số 67 Nguyễn Văn Cừ, phường Hòa Hiệp Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

gạch bê tông tự chèn

TCVN 6477:2016

 

Vietcert cấp, số hiệu 17.1334.02-HC5/VC hiệu lực đến 21/3/2020

 

8

08-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ kỹ thuật Thảo Tân
, K112/2 Trường Chinh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Gạch bê tông tự chèn

TCVN 6476:1999

X

 

 

9

09-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ kỹ thuật Thảo Tân
, K112/2 Trường Chinh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng

Ống bê tông cốt thép thoát nước

TCVN 9113:2012

X

 

 

10

10-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex, số 229 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nhựa đường BITUM Mác 60/70

TCVN 7493:2005

X

 

 Nơi sản xuất Nhà máy Nhựa đường Thọ Quang, số 100 Yết Kiêu, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

11

11-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex,số 229 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nhũ tương nhựa đường Axít CRS-1, CRS-2, CSS-1, CSS-1H

TCVN 8817-1:2011

x

 

12

12-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex, Nhà máy Nhựa đường Thọ Quang, số 100 Yết Kiêu, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

Nhũ tương nhựa đường Polime gốc axít phân tách nhanh CRS-1P

TCVN 8816:2011

x

 

13

13-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH Nhựa đường Petrolimex, Nhà máy Nhựa đường Thọ Quang, số 100 Yết Kiêu, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng

Nhựa đường lỏng     MC-70, MC-3000

TCVN 8818-1:2011

x

 

14

14-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng    PCB 30, PCB 40

TCVN 6260:2009

 

Quacert cấp, số hiệu SP2091.17.16, hiệu lực đến 18/06/2020

Nơi sản xuất Công ty TNHH MTV xi măng Miền Trung- Quốc lộ 14B, xã Hòa Khương, Hòa Vang,  Đà Nẵng.

15

15-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng loại I, II

ASTM C150-16

 

Quacert cấp, số hiệu SP2093.17.16, hiệu lực đến 18/06/2020

16

16-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng      PC 40, PC 50

TCVN 2682:2009

 

Quacert cấp, số hiệu SP2092.17.16, hiệu lực đến 18/06/2020

17

17-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng hỗn hợp  PCB30, PCB40

TCVN 6260:2009

 

Quacert cấp, số hiệu SP2099.17.16, hiệu lực đến 18/06/2020

Nơi sản xuất Công ty TNHH MTV Xi măng Đà Nẵng-KCN Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

18

18-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng hỗn hợp  PCB40

TCVN 6260:2009

 

Quacert cấp, số hiệu SP2147.17.16, hiệu lực đến 28/8/2020

Nơi sản xuất Công ty TNHH MTV Xi măng Miền Trung, QL 14B, xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

19

19-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng     PC 40, PC 50

TCVN 2682:2009

 

Quacert cấp, số hiệu SP2148.17.16, hiệu lực đến 28/8/2020

20

20-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng pooc lăng loại I

ASTM C1157/      C1157M-11

 

Quacert cấp, số hiệu SP2150.17.16, hiệu lực đến 28/8/2020

21

21-17.HC/TB-TĐC

Công ty TNHH MTV Xi măng Sông Gianh, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình

Xi măng thủy lực công dụng chung, loại GU

ASTM C1157/      C1157M-11

 

Quacert cấp, số hiệu SP2149.17.16, hiệu lực đến 28/8/2020

II.

Công  bố Hợp quy

1

01-17.HQ/TB-TĐC

Công  ty Cổ phần Thép DANA-Ý, đường số 11B, KCN Thanh Vinh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng

Thép làm cốt bê tông

QCVN 7:2011/BKHCN

 

Quatest 2, Số hiệu N1.Q5.17.009 Hiệu lực đến 09/3/2020

 

2

02-17.HQ/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Thép DANA-UC, đường số 1, KCN Thanh Vinh, xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

Thép làm cốt bê tông

QCVN 7:2011/BKHCN

 

Quatest 2, Số hiệu N1.Q5.17.005. Hiệu lực đến 23/02/2020

 

3

03-17.HQ/TB-TĐC

Công ty Cổ phần Thép DANA-UC, đường số 1, KCN Thanh Vinh, xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng

Thép làm cốt bê tông

QCVN 7:2011/BKHCN

 

Quatest 2, Số hiệu N1.Q5.17.005. Hiệu lực đến 23/02/2020

 
Chuyên mục, tin tức liên quan:


Bản quyền Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Đà Nẵng
Giấy phép: số 388/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Đà Nẵng cấp ngày 03/5/2017
Trưởng ban biên tập: Bà Vũ Thị Bích Hậu - Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 22, Trung tâm Hành chính - số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (84.236) 3830214; Fax: (84.236) 3822864
E-mail: skhcn@danang.gov.vn
Xem bản: Desktop | Mobile